Thứ Tư
7
Tháng 11 năm 2029
Âm lịch
2/10 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Ngày Tân Sửu
Xuất hành
Có điểm chưa thuận
12 điểm (mỗi ngày bắt đầu từ 10 điểm, sao tốt cộng, sao xấu trừ). Đứng thứ 6 trong 48 ngày không phạm ngày kỵ từ 23/9/2029 đến 22/12/2029 (45 ngày trước và sau ngày này), bằng điểm với 3 ngày khác.
- Nguyệt yếmHiệp Kỷ ghi sao này kỵ cưới hỏi, làm nhà, dời nhà, khai trương, ký kết, xuất hành; lịch Việt cũng ghi là sao xấu.
Chưa xét tuổi — nhập năm sinh của người đi để xét thêm ngày xung tuổi.
Ngày nhạy cảm (ngày giao tiết Lập đông): một số lịch tính theo cách khác có thể ghi khác cho ngày này. Nhiều trang lịch đổi trực theo ngày giao tiết gần đúng nên có thể ghi trực khác; web tính theo giờ giao tiết thật (giờ Việt Nam).
Tham khảo theo lịch truyền thống, không phải lời tiên đoán.