Cách chúng tôi tính
“Ngày nào cũng là ngày trời, giờ nào cũng là giờ ngày… bất tất phải câu nệ.”
Sáu tầng, như thầy xem ngày
- 1
Lịch nền. Âm lịch tự tính theo giờ Việt Nam (UTC+7), can chi, tiết khí, 12 trực, hoàng đạo — đối chiếu từng ngày 1900–2100.
- 2
Tuổi và năm. Kim Lâu (cách chia 9, ghi chú cách khác), Hoang ốc, Tam tai, năm tuổi; tháng Đại lợi theo tuổi cô dâu. Năm phạm: báo và hỏi gia đình có kiêng không. Gia đình chưa trả lời thì theo phong tục phổ biến của vùng (Kim Lâu khi cưới: miền Bắc, miền Trung tránh năm cô dâu phạm, miền Nam không tránh), luôn nói rõ và kèm ngày theo cách còn lại.
- 3
Ngày theo việc. Ngày kỵ chung, ngày căn bản của từng việc, trực hợp / kỵ, sao tốt, sao xấu riêng của việc.
- 4
Tuổi từng người. Ngày xung tuổi người chính bị loại; xung tuổi người khác bị trừ điểm. Ngày tam hợp, lục hợp với tuổi người chính được cộng 1 điểm; ngày lục hại chỉ ghi chú.
- 5
Giờ. Giờ hoàng đạo của ngày, bỏ giờ xung tuổi người chính (cô dâu, chú rể; gia chủ; người chủ; người đứng tên xe).
- 6
Hoàn cảnh. Nhà có tang, mượn tuổi, cuối tuần, kiêng tháng 7 — theo lựa chọn của gia đình.
Cách chấm điểm
Mỗi ngày bắt đầu từ 10 điểm. Sao tốt cộng 1–3 điểm, sao xấu trừ 1–3 điểm, tùy sách ghi nặng hay nhẹ. Ngày phạm ngày kỵ phải bỏ thì không xếp hạng. Các thầy và các trang lịch cân khác nhau nên có thể chọn ngày khác; web dùng một thang điểm cố định và ghi rõ từng điểm cộng, trừ.
| Mức | Điểm | Ví dụ (lễ cưới) |
|---|---|---|
| Ngày kỵ phải bỏ | không xếp hạng | Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương công kỵ, Sát chủ, Thọ tử |
| Không gợi ý mặc định | −3, chỉ xét khi gia đình chọn xem cả | Tháng Phòng phu chủ, Tháng Phòng nữ thân |
| Trừ nặng | −3 | Ngày hắc đạo, Âm thác, Dương thác |
| Trừ | −2 | Thập ác đại bại, Phi ma sát (Tai sát), Nguyệt hư (Nguyệt sát), Vãng vong, Cửu không |
| Trừ nhẹ | −1 | Tháng 7 âm, Đại hao (theo lịch Việt), Hoang vu (theo lịch Việt), Không phòng, Nhân cách |
| Ghi chú | 0 | Cô thần, Tháng Tiểu lợi, Tháng Phòng ông cô, Tháng Phòng phụ mẫu, Ngày lục hại với tuổi cô dâu |
| Cộng nhẹ | +1 | 11 ngày tốt căn bản cho cưới, Ngày hợp tuổi cô dâu (tam hợp, lục hợp) |
| Cộng | +2 | Ngày hoàng đạo, Thiên đức, Nguyệt đức, Bất tương, Trực Thành (cưới) |
| Cộng mạnh | +3 | — |
Bằng điểm thì xếp theo thứ tự: ngày hoàng đạo trước ngày hắc đạo; ngày ít điểm chưa thuận hơn; ngày lịch Việt ghi ít sao xấu hơn; thứ Bảy, Chủ nhật trước ngày thường; ngày không phải ngày giao tiết; ngày sớm hơn.
Ví dụ: hai ngày cưới, cô dâu và chú rể cùng sinh năm 1998
Chấm như ở trang Kiểm 1 ngày. Thầy hay trang lịch khác cân các sao khác web (vd không xét Vãng vong, hoặc xét nhẹ hơn) nên có thể chọn hai ngày này.
Chủ nhật 29/11/2026 (21/10 âm lịch), ngày Đinh Mùi, hoàng đạo
Cách tính: 10 điểm nền + 2 Ngày hoàng đạo + 2 Trực Thành (cưới) − 2 Vãng vong = 12 điểm.
Đứng thứ 4 trong 45 ngày không phạm ngày kỵ từ 15/10/2026 đến 13/1/2027 (45 ngày trước và sau ngày này), bằng điểm với 3 ngày khác.
Thứ Hai 14/12/2026 (6/11 âm lịch), ngày Nhâm Tuất, hắc đạo
Cách tính: 10 điểm nền + 2 Nguyệt đức + 2 Sinh khí + 1 Ngày hợp tuổi cô dâu − 3 Ngày hắc đạo − 2 Vãng vong − 1 Hoang vu (theo lịch Việt) − 1 Tứ thời cô quả − 1 Ly sào = 7 điểm.
Đứng thứ 22 trong 43 ngày không phạm ngày kỵ từ 30/10/2026 đến 28/1/2027 (45 ngày trước và sau ngày này), bằng điểm với 8 ngày khác.
Bộ nguồn mặc định
Các sách và trang lịch dùng hai hệ tháng khác nhau, có lúc kết luận ngược nhau cho cùng một ngày. Web dùng một bộ mặc định và nói rõ chỗ khác nhau:
- 12 trực tính theo tiết khí; ngày giao tiết lặp lại trực của ngày trước.
- Hoàng đạo và các sao có trên lịch Việt tính theo tháng âm (khớp trang lịch bạn hay xem); sao chỉ có trong sách Hán tính theo tiết như sách.
- Thổ phủ, Thổ ôn, Địa phá, Nguyệt phá là các sao gắn với trực: sách Hán tính theo tiết, lịch Việt tính theo tháng âm — web xét cả hai cách, ngày phạm theo một trong hai đều không gợi ý.
- Giờ Tý (23 giờ – 1 giờ) là giờ đầu của ngày hôm sau.
- Ngày giao tiết, ngày tháng âm khác tháng tiết, tháng nhuận được gắn nhãn “ngày nhạy cảm”: một số lịch có thể ghi khác.
Một quy tắc chỉ được để ở mức loại ngày khi ít nhất hai nhóm sách độc lập cùng ghi kỵ. Quy tắc mới có một nguồn chỉ cộng / trừ nhẹ hoặc ghi chú. Riêng các ngày kỵ lịch Việt nào cũng hiện — Sát chủ, Dương công kỵ, Tam nương, Nguyệt kỵ — vẫn để ở mức loại ngày vì bạn sẽ so với lịch Việt.
Sách chọn ngày cổ không có mục mua xe; web ghép quy tắc mua bán và xuất hành, như các lịch Việt vẫn làm.
Sao trên lịch Việt: web tính sao nào, trừ nhẹ sao nào, bỏ qua sao nào
Mỗi trang lịch Việt liệt kê 3–10 sao xấu cho một ngày, và các trang thường giống nhau. Web chia thành 3 nhóm:
- 1
Sách chọn ngày ghi kỵ đúng việc bạn chọn. Ví dụ Kiếp sát với cưới hỏi: web tính điểm, hoặc bỏ hẳn ngày đó. Danh sách đầy đủ ở mục Toàn bộ quy tắc bên dưới.
- 2
Chỉ lịch Việt ghi kỵ đúng việc bạn chọn. Ví dụ Trùng tang với cưới hỏi, Lôi công với xây nhà: web trừ nhẹ 1 điểm (nhẹ hơn sao sách ghi kỵ) và ghi tên sao trong lý do của ngày. Sao nào trùng đúng ngày với một sao sách đã trừ thì chỉ ghi chú, khỏi trừ hai lần. Khi hai ngày bằng điểm, ngày có ít sao loại này hơn đứng trước.
- 3
Lịch Việt ghi, nhưng không nói kỵ việc bạn chọn, hoặc chỉ ghi chung "xấu mọi việc" mà sách chọn ngày không xếp vào ngày kỵ. Web không ghi. Danh sách dưới đây.
| Sao | Lịch Việt ghi | Vì sao web không ghi |
|---|---|---|
| Thiên ngục | Xấu mọi việc | Sách chọn ngày (Hiệp Kỷ) không xếp vào ngày kỵ các việc web chọn ngày |
| Thiên cương (Diệt môn) | Xấu mọi việc | Sách chọn ngày (Hiệp Kỷ) không xếp vào ngày kỵ các việc web chọn ngày |
| Băng tiêu ngọa hãm | Xấu mọi việc | Sách chọn ngày (Hiệp Kỷ) không xếp vào ngày kỵ các việc web chọn ngày |
| Tiểu hồng sa | Xấu mọi việc | Sách chọn ngày (Hiệp Kỷ) không xếp vào ngày kỵ các việc web chọn ngày |
| Phủ đầu sát | Kỵ khởi công, động thổ | Các trang lịch ghi sao này vào ngày khác nhau từ tháng 7 đến tháng 12 âm, nên chưa có một bảng chung |
| Tội chỉ, Quỷ khốc, Thần cách, Tứ thời đại mộ | Kỵ tế tự, tố tụng, an táng | Không phải việc web chọn ngày |
| Thiên lao, Thiên hình, Bạch hổ, Huyền vũ (Nguyên vũ), Câu trận | Tên các thần hắc đạo; lịch ghi "kỵ an táng" hoặc "xấu mọi việc" | Web đã tính chung là "Ngày hắc đạo" |
Hoang vu và Đại hao cũng là sao lịch Việt ghi “xấu mọi việc”; web trừ nhẹ như nhóm 2, trừ chỗ sách đã có sao cùng ngày. Tên hai sao này dễ lẫn với sao trong sách:
- "Hoang vu" của lịch Việt chính là Ngũ hư trong sách, kỵ khai trương; web tính điểm cho khai trương.
- "Đại hao" trong sách là Nguyệt phá, web bỏ hẳn ngày này. "Đại hao" trên lịch Việt là một sao khác (Tử khí).
Cùng một sao, tên trên lịch Việt và trong báo cáo
| Lịch Việt ghi | Báo cáo ghi |
|---|---|
| Thụ tử | Thọ tử |
| Nguyệt yếm đại họa | Nguyệt yếm |
| Vãng vong (Thổ kỵ) | Vãng vong |
| Thổ ôn (Thiên cẩu) | Thổ ôn |
| Thổ cẩm | Thổ cấm |
| Ngũ quỹ | Ngũ quỷ |
| Hà khôi, Cẩu giảo | Hà khôi |
| Nguyệt hỏa, Độc hỏa | Nguyệt hỏa / Độc hỏa |
| Phi ma sát (Tai sát) | Phi ma sát (Tai sát) |
| Nguyệt hư (Nguyệt sát) | Nguyệt hư (Nguyệt sát) |
| Hoang vu | Hoang vu (sách gọi là Ngũ hư), hoặc Hoang vu (theo lịch Việt) |
| Ngũ hư | Ngũ hư (theo lịch Việt) |
| Đại hao (Tử khí, Quan phù) | Đại hao (theo lịch Việt) |
| Nguyệt phá | Nguyệt phá (tính theo tháng âm), hoặc Trực Phá (Nguyệt phá) |
| Chu tước, Bạch hổ, Thiên lao, Huyền vũ, Câu trận, Thiên hình (hắc đạo) | Ngày hắc đạoChu tước còn tính riêng cho về nhà mới, khai trương (Chu tước hắc đạo). |
Sách và nguồn đã dùng
- Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998) · sách chữ Hán
- Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15) · sách chữ Hán
- Ngọc Hạp Ký 玉匣記 · sách chữ Hán
- Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký · nguồn Việt
- Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh) · sách chữ Hán
- Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên) · sách chữ Hán
- Đổng Công tuyển trạch 董公選擇 · sách chữ Hán
- xemvm.com (dựa vào Hiệp Kỷ) · nguồn Việt
- lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997) · nguồn Việt
- huyenbi.net · nguồn Việt
- baonghean.vn (trang lịch ngày) · nguồn Việt
- xemlicham.com · nguồn Việt
- lichvannien365.com · nguồn Việt
- Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục (1913–1914) · nguồn Việt
- Báo chí trích nhà nghiên cứu văn hóa (VnExpress, Tuổi Trẻ…) · nguồn Việt
Toàn bộ quy tắc (144)
Đủ hai nhóm nguồn (65)
"Giáp bất khai thương" (Bành Tổ)
Câu Bành Tổ nghĩa gốc là ngày Giáp không mở kho; một số lịch Việt dịch thành "không mở cửa hàng". Không tính điểm.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); baonghean.vn (trang lịch ngày)
15 ngày căn bản động thổ
Ngày nằm trong 15 ngày tốt căn bản để động thổ, đặt móng.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
18 ngày ký kết, giao dịch
Ngày nằm trong 18 ngày tốt để lập khế ước, giao dịch.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
18 ngày làm bếp
Ngày nằm trong 18 ngày tốt để xây, sửa bếp.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh); Ngọc Hạp Ký 玉匣記
21 ngày căn bản nhập trạch
Ngày nằm trong 21 ngày tốt căn bản để về nhà mới.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên)
25 ngày căn bản khai trương
Ngày nằm trong các ngày tốt căn bản để khai trương, mở kho mà mọi nguồn cùng có.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
36 ngày căn bản cất nóc
Ngày nằm trong 36 ngày tốt để gác đòn dông, cất nóc.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
6 ngày mua hàng bán hàng
Ngày nằm trong 6 ngày tốt để mua bán.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
Âm dương hợp陰陽合
Ngày Bính Dần, Đinh Mão; sách xưa ghi tốt cho cưới hỏi.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Hiệp Kỷ cho tên gọi này là tục đặt thêm.
Âm thác, Dương thác陰錯 陽錯
Mỗi tháng một, hai ngày sách xưa ghi kỵ cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, khởi tạo dù gặp sao tốt.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Tháng 5 và 11 chỉ có một ngày "âm dương câu thác" (Bính Ngọ, Nhâm Tý). Sách tính theo tháng tiết; lịch Việt theo tháng âm.
Bát phong
8 ngày trong năm kỵ lợp mái theo mùa.
Tính theo mùa (tiết khí) × ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
Chu tước hắc đạo
Ngày hắc đạo Chu tước; lịch Việt kỵ về nhà mới, khai trương.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Hiệp Kỷ: hắc đạo không có kỵ riêng, tùy sao đi kèm.
Dịch mã
Sao tốt cho xuất hành.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Địa hỏa地火
Sao kỵ cất nóc (trùng Nguyệt yếm).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; huyenbi.net
Địa tài
Sao tốt cho cầu tài, khai trương.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Địa tặc天賊 (Hiệp Kỷ)
Sao kỵ động thổ, khởi tạo, cất nóc, xuất hành.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Hoang vu (sách gọi là Ngũ hư)五虛
Sao kỵ mở kho, xuất tiền của, khai trương, giao dịch.
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Lịch Việt gọi sao này là Hoang vu; tên Ngũ hư lịch Việt dùng cho một sao khác (mỗi tháng một chi).
Kiếp sát劫煞
Hiệp Kỷ ghi sao này kỵ cưới hỏi, làm nhà, dời nhà, khai trương, ký kết, xuất hành; lịch Việt cũng ghi là sao xấu.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Mãn đức tinh
Sao tốt cho mọi việc.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Mùng 1, ngày cuối tháng âm (tục miền Bắc)
Miền Bắc hay kiêng cưới mùng 1 và ngày cuối tháng âm.
Tính theo ngày âm lịch · Nguồn: Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục (1913–1914); Báo chí trích nhà nghiên cứu văn hóa (VnExpress, Tuổi Trẻ…)
Phần khác biệt vùng miền mới có ý kiến trên báo, chưa chắc.
Mùng 1, rằm (tục miền Nam)
Miền Nam hay kiêng cưới mùng 1 và ngày rằm vì nhiều nhà ăn chay.
Tính theo ngày âm lịch · Nguồn: Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục (1913–1914); Báo chí trích nhà nghiên cứu văn hóa (VnExpress, Tuổi Trẻ…)
Phần khác biệt vùng miền mới có ý kiến trên báo, chưa chắc.
Ngày hắc đạo
Ngày có thần hắc đạo; lịch Việt khuyên cân nhắc với việc lớn.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Hiệp Kỷ: hắc đạo không có kỵ riêng, tùy sao đi kèm.
Ngày hoàng đạo
Ngày có thần hoàng đạo (Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Thiên Đức, Ngọc Đường, Tư Mệnh).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục (1913–1914)
Ngày Ngọ (kỵ lợp mái)
Sách xưa kỵ lợp mái vào ngày Ngọ.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
Ngày Thổ công táng (Quý Mùi, Ất Mùi)
Ngày sách xưa ghi đại kỵ động thổ.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Ngày xung tuổi người chính
Chi của ngày đối nhau trên vòng 12 con giáp (lục xung) với tuổi của người chính.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Ngũ phú
Sao tốt cho khai trương, ký kết.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Nguyệt đức月德
Cát thần lớn theo tháng; các sách chọn ngày xếp là tốt cho mọi việc.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Nguyệt hình月刑
Hiệp Kỷ ghi sao này kỵ cưới hỏi, làm nhà, dời nhà, khai trương, ký kết, xuất hành; lịch Việt cũng ghi là sao xấu.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Nguyệt hỏa / Độc hỏa獨火
Sao kỵ lợp mái, làm bếp, khởi tạo.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Nguyệt hư (Nguyệt sát)月煞
Sao lịch Việt ghi xấu cho mở cửa, mở hàng, cưới hỏi.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Nguyệt không月空
Cát thần theo tháng, tốt cho động thổ, đặt giường, sửa sang.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Nguyệt kiến chuyển sát月建轉殺
Sao kỵ động thổ theo mùa.
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Hiệp Kỷ ghi người xưa không kỵ sao này.
Nguyệt kỵ
Ngày 5, 14, 23 âm lịch ("mùng năm, mười bốn, hai ba"); xưa kiêng làm việc lớn.
Tính theo ngày âm lịch · Nguồn: Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục (1913–1914); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); huyenbi.net
Nguyệt tài
Sao tốt cho cầu tài, khai trương, giao dịch.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Nguyệt yếm月厭
Hiệp Kỷ ghi sao này kỵ cưới hỏi, làm nhà, dời nhà, khai trương, ký kết, xuất hành; lịch Việt cũng ghi là sao xấu.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Nhân cách人鬲
Sao kỵ cưới hỏi, nhận người theo tháng.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Cùng vị trí với sao Âm đức (tốt mọi việc) trong cùng nguồn.
Nhân dân hợp人民合
Ngày Mậu Dần, Kỷ Mão; sách xưa ghi tốt cho cưới hỏi.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Hiệp Kỷ cho tên gọi này là tục đặt thêm.
Phi ma sát (Tai sát)披麻 / 災煞
Sao kỵ về nhà mới, cưới hỏi.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Hiệp Kỷ (Tai sát): gặp Đức ở một số tháng thì nhẹ đi.
Phúc sinh
Sao tốt cho mọi việc.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Quy kỵ歸忌
Sao kỵ dời nhà, về nhà, đi xa trở về.
Tính theo tháng tiết khí × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên)
Sinh khí生氣
Cát thần theo tháng, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Thiên lại天吏
Hiệp Kỷ ghi sao này kỵ cưới hỏi, làm nhà, dời nhà, khai trương, ký kết, xuất hành; lịch Việt cũng ghi là sao xấu.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Thiên mã
Sao tốt cho xuất hành, giao dịch, mua bán.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Thiên ôn天瘟
Sao lịch Việt ghi xấu cho xây dựng, khởi công.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên)
Chỉ một trang lịch Việt xếp sao này vào kỵ khai trương.
Thiên phú天富
Sao tốt cho khai trương, mở kho.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Thiên tài
Sao tốt cho cầu tài, khai trương.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Thiên tặc
Sao kỵ khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương (bảng lịch Việt).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên)
Bảng "Thiên tặc" của Hiệp Kỷ là một bảng khác, trùng với Địa tặc của lịch Việt.
Thọ tử受死
Ngày lịch xưa xếp vào ngày kỵ mọi việc lớn.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Thổ phù土符
Sao kỵ động thổ, đào đất, xây tường (khác với Thổ phủ).
Tính theo tháng tiết khí × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Nhiều web gộp Thổ phủ và Thổ phù làm một; Hiệp Kỷ liệt kê cả hai vào kỵ động thổ.
Trực Bế (khai trương)
Hiệp Kỷ và Tuyển trạch yếu lược đều kỵ khai thị ngày trực Bế.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Trực Bế (xuất hành)
Phan Kế Bính và Hiệp Kỷ: xuất hành kỵ ngày trực Bế.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục (1913–1914); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Bình (kỵ động thổ)
Các sách xếp trực Bình vào trực kỵ động thổ.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Trực Định, Thành, Khai (động thổ)
Trực Định, Thành, Khai — các sách cho là tốt để động thổ.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Trực Khai (cất nóc)
Bộ "86 vụ" và Hiệp Kỷ cho trực Khai là tốt để cất nóc.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Kiến, Bình, Thu (nhập trạch)
Các sách xếp trực Kiến, Bình, Thu vào kỵ dời nhà.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
Trực Mãn, Thành, Khai (khai trương)
Mọi nguồn đều cho trực Mãn, Thành, Khai là tốt để khai trương.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Mãn, Thành, Khai (xuất hành)
Bộ "86 vụ" và Hiệp Kỷ cho các trực này là tốt để đi xa, xuất hành.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Phá (Nguyệt phá)月破
Ngày xung với tháng (trực Phá); mọi sách chọn ngày đều kỵ việc lớn.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Một số lịch Việt (lichngaytot, lichvannien365) còn ghi Nguyệt phá ở chi kế tiếp trong tháng 2, 5, 8, 11 âm; chưa rõ nguồn, chưa dùng.
Trực Thành (cưới)
Các sách chọn ngày cho trực Thành là tốt để cưới hỏi.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Trực Thành, Khai (nhập trạch)
Hiệp Kỷ và Cù Tiên cho trực Thành, Khai là tốt để dời nhà.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
Trường đoản tinh長星短星
Các ngày âm trong tháng kỵ khai trương, ký kết, giao dịch.
Tính theo ngày âm lịch · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Bảng của Hiệp Kỷ (hai bảng trong bộ "86 vụ" chép sai). Hiệp Kỷ ghi đây là tục quen dùng, "không có nghĩa lý".
Tục thế續世
Cát thần theo tháng, tốt cho cưới hỏi.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Tứ thời cô quả寡宿
Sao lịch Việt ghi kỵ cưới hỏi, về nhà mới (Quả tú theo mùa).
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Hiệp Kỷ dẫn lại và cho là hoang đường.
Vãng vong往亡
Ngày kỵ đi xa, dời nhà, cưới hỏi (còn gọi Thổ kỵ khi động thổ).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Hiệp Kỷ ghi gặp cát tinh vẫn kỵ với dời nhà, cưới, xuất hành; sách tính theo tháng tiết, web tính theo tháng âm như lịch Việt; ngày hai cách ra khác nhau được ghi là ngày nhạy cảm.
Các nguồn có chỗ khác nhau (36)
Bất tương不將
Ngày sách xưa xếp là tốt nhất cho cưới hỏi trong tháng.
Tính theo tháng tiết khí × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ và Tuyển trạch yếu lược lập danh sách theo hai cách; web chỉ dùng ngày cả hai cùng có.
Cô thần孤辰
Lịch Việt ghi ngày này có sao Cô thần (xấu với cưới hỏi).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Chỗ khác nhau: Lịch Việt ghi Cô thần kỵ cưới hỏi; bảng này trùng đúng ngày Thiên hỷ (trực Thành) mà sách chọn ngày xếp là tốt để cưới, nên web chỉ ghi chú, không trừ điểm.
Sách Hiệp Kỷ chỉ có Cô thần tính theo mùa và cho là không có căn cứ.
Cửu không九空
Sao xấu theo tháng, còn gọi là Không vong. Sách ghi kỵ nhất cho xuất hành, cầu tài, khai trương, mở kho; bộ "86 vụ" xếp Không vong vào tám hung thần chung, nên web trừ điểm cả khi cưới hỏi, làm nhà.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ dùng bảng khác (Thìn, Sửu, Tuất, Mùi lặp lại) và cho bảng phổ thông là chép sai.
Cửu thổ quỷ九土鬼
9 ngày kỵ động thổ, chỉ tính khi trùng trực Kiến, Phá, Bình, Thu (theo Ngọc Hạp Ký).
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Ngọc Hạp Ký chỉ kỵ khi trùng 4 trực; các nguồn khác kỵ không điều kiện.
Dương công kỵ
Ngày âm lịch cố định mà sách xưa và lịch Việt ghi là đại kỵ (Dương công kỵ nhật).
Tính theo ngày âm lịch · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ, Tuyển trạch yếu lược, Ngọc Hạp Ký cùng ghi 13 ngày (tháng 7 âm: mùng 1 và 29; tháng Chạp: 19). Vài trang lịch Việt ghi lệch: mùng 8 tháng 7 thay mùng 1, ngày 21 tháng Chạp thay ngày 19; có trang bỏ ngày 29 tháng 7 và ngày 21 tháng 11.
Hiệp Kỷ bác Dương công kỵ là không có căn cứ; giữ mức Loại vì lịch Việt nào cũng hiện.
Địa nang地囊
Sao kỵ động thổ, đào giếng theo tháng.
Tính theo tháng tiết khí × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ ghi gặp cát tinh vẫn kỵ; Tuyển trạch yếu lược cho giải được.
Địa phá地破
Ngày trực Thu; kỵ động thổ.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ tính sao này theo tiết khí; các trang lịch Việt tính theo tháng âm, nên quanh ngày giao tiết hai cách ra ngày khác nhau; ngày nào một trong hai cách có sao này thì web tính là có.
Hỏa tai
Sao lịch Việt ghi kỵ làm nhà, lợp mái.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); huyenbi.net
Chỗ khác nhau: Hai trang lịch Việt lệch nhau tháng 11, 12; không thấy trong sách Hán.
Không phòng
Ngày lịch Việt ghi kỵ cưới hỏi theo tháng.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày)
Chỗ khác nhau: Chỉ thấy ở nguồn Việt, có hai dạng: theo tháng (các trang lịch Việt) và theo mùa (bộ "86 vụ"); sách chữ Hán không có. Web dùng dạng theo tháng.
Lộc khố
Sao lịch Việt ghi tốt cho cầu tài, khai trương.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày)
Chỗ khác nhau: Tuyển trạch yếu lược cho Lộc khố = Tư mệnh (bảng khác).
Lục bất thành
Sao lịch Việt ghi xấu cho xây dựng, khai trương.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ bác ("đài bản đều không dùng").
Ly sào離窠
Ngày kỵ dời nhà, cưới hỏi, xuất hành.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: xemvm.com (dựa vào Hiệp Kỷ); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Chỗ khác nhau: Một trang lịch Việt ghi 14 ngày, sách Tuyển trạch yếu lược ghi 17 ngày; web chỉ dùng 11 ngày cả hai cùng có.
Mậu Ngọ (Hoàng đế tử nhật)
Ngày sách xưa ghi kỵ khởi tạo, động thổ.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Chỗ khác nhau: Cù Tiên trửu hậu kinh lại xếp Mậu Ngọ vào ngày tốt để khởi công.
Ngày khai trương có trong một bản
Ngày chỉ có trong bản Việt (Đinh Sửu) hoặc bản Hán (Kỷ Mão, Bính Thìn) của danh sách khai trương.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên); Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
Chỗ khác nhau: Danh sách 26 ngày của bản Việt có Đinh Sửu; bản Hán 27 ngày có Kỷ Mão và Bính Thìn.
Ngũ hư (theo lịch Việt)荒蕪
Sao lịch Việt ghi xấu cho khởi tạo, cưới hỏi.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Ngọc Hạp Ký 玉匣記; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ bác cách tính mỗi tháng chỉ kỵ một chi.
Nguyệt phá (tính theo tháng âm)月破
Ngày xung với tháng theo cách lịch Việt tính (tháng âm); lịch Việt ghi Nguyệt phá, kỵ việc lớn.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ tính sao này theo tiết khí; các trang lịch Việt tính theo tháng âm, nên quanh ngày giao tiết hai cách ra ngày khác nhau; ngày nào một trong hai cách có sao này thì web tính là có.
Sát chủ
Ngày lịch Việt xếp là xấu cho việc lớn.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày)
Chỗ khác nhau: Các trang lịch Việt có 3 bảng Sát chủ khác nhau, chưa thấy trong sách chữ Hán đã đọc; web dùng bảng nhiều trang dùng nhất.
Tháng Đại lợi
Tháng âm là tháng tốt nhất trong năm để cưới (theo tuổi cô dâu).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Sách Hán tính theo tuổi cô dâu; bộ "86 vụ" cho là tính theo năm cưới. Web tính theo tuổi cô dâu.
Tháng Phòng nữ thân
Tháng âm là tháng sách xưa ghi kỵ với chính cô dâu (theo tuổi cô dâu).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Sách Hán tính theo tuổi cô dâu; bộ "86 vụ" cho là tính theo năm cưới. Web tính theo tuổi cô dâu.
Hiệp Kỷ chê phép xem tháng này; Ngọc Hạp Ký ghi nhà không có người bị "phòng" thì dùng không hại.
Tháng Phòng ông cô
Tháng âm là tháng kỵ với bố mẹ chồng — nhiều nhà để bố mẹ chồng tạm tránh mặt lúc cô dâu vào nhà (theo tuổi cô dâu).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Sách Hán tính theo tuổi cô dâu; bộ "86 vụ" cho là tính theo năm cưới. Web tính theo tuổi cô dâu.
Hiệp Kỷ chê phép xem tháng này; Ngọc Hạp Ký ghi nhà không có người bị "phòng" thì dùng không hại.
Tháng Phòng phu chủ
Tháng âm là tháng sách xưa ghi kỵ với chú rể (theo tuổi cô dâu).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Sách Hán tính theo tuổi cô dâu; bộ "86 vụ" cho là tính theo năm cưới. Web tính theo tuổi cô dâu.
Hiệp Kỷ chê phép xem tháng này; Ngọc Hạp Ký ghi nhà không có người bị "phòng" thì dùng không hại.
Tháng Phòng phụ mẫu
Tháng âm là tháng kỵ với bố mẹ cô dâu — nhiều nhà để bố mẹ cô dâu không tiễn con (theo tuổi cô dâu).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Sách Hán tính theo tuổi cô dâu; bộ "86 vụ" cho là tính theo năm cưới. Web tính theo tuổi cô dâu.
Hiệp Kỷ chê phép xem tháng này; Ngọc Hạp Ký ghi nhà không có người bị "phòng" thì dùng không hại.
Tháng Tiểu lợi
Tháng âm là tháng lịch Việt gọi là tiểu lợi; sách Hán xếp vào tháng kỵ người mai mối (theo tuổi cô dâu).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Sách Hán tính theo tuổi cô dâu; bộ "86 vụ" cho là tính theo năm cưới. Web tính theo tuổi cô dâu.
Thập ác đại bại十惡大敗
Một số ngày theo can của năm và tháng mà sách xưa ghi kỵ trăm việc.
Tính theo tháng tiết khí × ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Năm Giáp, Kỷ: ngày Đinh Hợi ở tháng 11 (Tuyển trạch yếu lược, bộ "86 vụ") hay tháng 12 (Ngọc Hạp Ký) — tính cả hai.
Hiệp Kỷ bác cách kỵ này nếu không xét năm và tuổi.
Thiên ân天恩
15 ngày cát thần cố định, tốt cho việc vui, ban ơn.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記
Chỗ khác nhau: Có trang lịch Việt gắn Thiên ân cho cả ngày Nhâm Thân và không gắn ngày Kỷ Dậu, Nhâm Tý; web theo 15 ngày của sách.
Thiên địa chuyển sát天轉地轉
8 ngày trong năm kỵ động thổ theo mùa.
Tính theo mùa (tiết khí) × ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Chỗ khác nhau: Có trang lịch Việt dùng bộ can chi khác (trộn với sao Thiên địa chính chuyển); web theo sách.
Thiên đức天德
Cát thần lớn theo tháng; các sách chọn ngày xếp là tốt cho mọi việc.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Chỗ khác nhau: Tháng 2, 5, 8, 11: Hiệp Kỷ chỉ ghi quẻ (Khôn, Càn, Cấn, Tốn), các nguồn khác quy ra ngày Thân, Hợi, Dần, Tỵ.
Thiên hỏa天火
Sao kỵ lợp mái, cất nóc, làm bếp.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); huyenbi.net
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ dùng bảng sửa ở các tháng chẵn (2, 4, 6, 8, 10, 12) — ngày đó gắn cờ.
Thổ cấm土禁
Sao kỵ động thổ theo mùa (lịch Việt); sách Hán chỉ dùng cho an táng.
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); huyenbi.net
Chỗ khác nhau: Sách Hán chỉ áp cho đào huyệt, an táng; lịch Việt áp cả động thổ.
Thổ ôn土瘟
Ngày trực Mãn; sách xưa kỵ động thổ, đào giếng.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ tính sao này theo tiết khí; các trang lịch Việt tính theo tháng âm, nên quanh ngày giao tiết hai cách ra ngày khác nhau; ngày nào một trong hai cách có sao này thì web tính là có.
Hiệp Kỷ chỉ dẫn lại, không đưa vào danh sách kỵ động thổ.
Thổ phủ土府
Ngày trực Kiến; sách xưa kỵ động thổ, xây sửa.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15); Vĩnh Lạc đại điển 永樂大典 (trích các sách chọn ngày đời Tống, Nguyên); Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ tính sao này theo tiết khí; các trang lịch Việt tính theo tháng âm, nên quanh ngày giao tiết hai cách ra ngày khác nhau; ngày nào một trong hai cách có sao này thì web tính là có.
Tiểu hao
Sao lịch Việt ghi xấu cho giao dịch, mua bán, cầu tài.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày)
Chỗ khác nhau: Sách Hán có bảng Tiểu hao 小耗 khác hẳn (nguyệt kiến + 5).
Trực Bình (cất nóc)
Lịch Việt cho trực Bình là tốt để cất nóc, Hiệp Kỷ cho là kỵ.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Chỗ khác nhau: Nguồn Việt (Ngọc Hạp Ký) cho tốt, Hiệp Kỷ cho kỵ → không cộng không trừ.
Trực Chấp, Thành (ký kết)
Ngọc Hạp Ký và Tuyển trạch yếu lược cho trực Chấp, Thành là tốt để lập khế ước.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ cho trực Mãn mới là tốt để ký kết.
Trực Định, Bình, Thu (ký kết)
Một số sách kỵ ký kết các trực này.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998); Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Chỗ khác nhau: Tuyển trạch yếu lược kỵ Định; Hiệp Kỷ kỵ Bình, Thu.
Trực Trừ, Chấp (động thổ)
Ngọc Hạp Ký và Tuyển trạch yếu lược cho là tốt để động thổ.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Chỗ khác nhau: Hiệp Kỷ không xếp Trừ, Chấp vào trực tốt cho động thổ.
Mới có một nguồn (43)
11 ngày tốt căn bản cho cưới
Ngày nằm trong 11 ngày tốt căn bản cho cưới hỏi.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Cuối tháng Chạp ("năm cùng tháng tận")
Phan Kế Bính ghi tục kiêng làm nhà vào những ngày cuối năm âm.
Tính theo ngày âm lịch · Nguồn: Phan Kế Bính, Việt Nam phong tục (1913–1914)
Dân nhật
Hiệp Kỷ ghi nên khai thị, ký kết.
Tính theo mùa (tiết khí) × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Đại hao (theo lịch Việt)
Lịch Việt ghi ngày này có sao Đại hao (Tử khí, Quan phù), xấu mọi việc.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hán gọi sao này là Tử khí; sao mang tên Đại hao trong sách Hán là Nguyệt phá, web đã tránh.
Hà khôi
Lịch Việt ghi ngày này có sao Hà khôi (Cẩu giảo), xấu mọi việc, nhất là khởi công xây nhà.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ không xếp sao này vào ngày kỵ làm nhà.
Hỏa tinh火星
Sao kỵ lợp mái, cất nóc, làm bếp theo nhóm tháng.
Tính theo tháng tiết khí × ngày · Nguồn: Ngọc Hạp Ký 玉匣記; Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký
Một nhóm nguồn (bộ "86 vụ" dịch từ Ngọc Hạp Ký) → chỉ trừ nhẹ.
Hoàng sa
Lịch Việt ghi ngày này có sao Hoàng sa (xấu với xuất hành).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ không xếp sao này vào ngày kỵ xuất hành.
Hoang vu (theo lịch Việt)
Lịch Việt ghi ngày này có sao Hoang vu, xấu mọi việc.
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ gọi là Ngũ hư và chỉ kỵ mở kho, xuất tiền, khai trương.
Không phòng
Lịch Việt ghi ngày này là ngày Không phòng (kỵ cưới hỏi).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Bảng này chỉ có ở lịch Việt; web chỉ trừ điểm ngày Không phòng khi chọn ngày cưới.
Lỗ ban sát
Lịch Việt ghi ngày này có sao Lỗ ban sát (kỵ khởi công, động thổ).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ không xếp sao này vào ngày kỵ làm nhà.
Lôi công
Lịch Việt ghi ngày này có sao Lôi công (xấu với xây dựng nhà cửa).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ không xếp sao này vào ngày kỵ làm nhà.
Lục bất thành
Lịch Việt ghi ngày này có sao Lục bất thành (xấu với xây dựng).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ bác sao này.
Ly sàng
Sao lịch Việt ghi kỵ cưới hỏi, về nhà mới.
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Mẫu thương
Sao lịch Việt ghi tốt cho cầu tài, mở kho.
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày)
Ngày hợp tuổi người chính
Chi của ngày tam hợp hoặc lục hợp với tuổi của người chính.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Ngày lục hại với tuổi người chính
Chi của ngày lục hại với tuổi của người chính; một số trang lịch xem là ít thuận.
Tính theo can chi của ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997)
Web chỉ ghi chú.
Ngũ hư (theo lịch Việt)
Lịch Việt ghi ngày này có sao Ngũ hư (kỵ cưới hỏi, khởi công xây nhà).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ bác cách tính mỗi tháng chỉ kỵ một chi này.
Ngũ quỷ
Lịch Việt ghi ngày này có sao Ngũ quỷ (kỵ xuất hành).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ không xếp sao này vào ngày kỵ xuất hành.
Nhân cách
Lịch Việt ghi ngày này có sao Nhân cách (xấu với cưới hỏi, khởi công xây nhà).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách chỉ ghi sao này kỵ cưới hỏi; lịch Việt ghi kỵ cả khởi công xây nhà.
Phúc hậu
Sao lịch Việt ghi tốt cho cầu tài, khai trương.
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); baonghean.vn (trang lịch ngày)
Quả tú
Lịch Việt ghi ngày này có sao Quả tú (xấu với cưới hỏi).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Bảng này trùng ngày trực Mãn tính theo tháng âm. Sách Hiệp Kỷ chỉ có Quả tú tính theo mùa (web đã tính là Tứ thời cô quả).
Tam nương
Ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch; lịch Việt khuyên tránh việc lớn.
Tính theo ngày âm lịch · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); huyenbi.net; baonghean.vn (trang lịch ngày)
GS Lương Ngọc Huỳnh: gốc từ chuyện Trung Quốc; giữ mức Loại vì lịch Việt nào cũng hiện.
Tam tang
Lịch Việt ghi ngày này có sao Tam tang (kỵ cưới hỏi, khởi công xây nhà).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ không xếp sao này vào ngày kỵ cưới hỏi hay làm nhà.
Tháng 7 âm
Nhiều gia đình kiêng việc lớn trong tháng 7 âm; nhà nghiên cứu văn hóa cho rằng kiêng tháng 7 không có cơ sở.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: Báo chí trích nhà nghiên cứu văn hóa (VnExpress, Tuổi Trẻ…)
Thiên địa chính chuyển
Lịch Việt ghi ngày này là ngày Thiên địa chính chuyển (kỵ khởi công, động thổ).
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Khác Thiên địa chuyển sát (sách có ghi, web đã tính).
Thiên nguyện
Hiệp Kỷ ghi nên khai thị, ký kết.
Tính theo tháng tiết khí × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Thiên ôn
Lịch Việt ghi ngày này có sao Thiên ôn (kỵ xây dựng, khởi công).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Thổ cấm
Lịch Việt ghi ngày này có sao Thổ cấm (kỵ xây dựng nhà cửa).
Tính theo mùa (tháng âm) × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hán chỉ dùng sao này cho an táng.
Thổ vượng dụng sự土王用事
18 ngày trước Lập xuân, Lập hạ, Lập thu, Lập đông; Hiệp Kỷ ghi kỵ động thổ, web chỉ ghi chú.
Tính theo tháng tiết khí × ngày · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trùng phục重復
Lịch Việt ghi ngày này có sao Trùng phục (kỵ cưới hỏi).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Các sách chọn ngày đã đối chiếu không có bảng sao này.
Trùng tang重喪
Lịch Việt ghi ngày này có sao Trùng tang (kỵ cưới hỏi, xây nhà).
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách Hiệp Kỷ có bảng gần giống (Phục nhật) và ghi ngày này chỉ kỵ việc tang, lợi cho việc vui.
Trực Bế (kỵ động thổ)
Hiệp Kỷ xếp trực Bế vào kỵ động thổ.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Bế (nhập trạch)
Hiệp Kỷ xếp trực Bế vào kỵ dời nhà.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Bình, Thu (khai trương)
Hiệp Kỷ xếp trực Bình, Thu vào kỵ khai thị.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Bình, Thu, Bế (cưới)
Hiệp Kỷ ghi trực Bình, Thu, Bế kỵ cưới hỏi, dạm ngõ, ăn hỏi.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Kiến (khai trương)
Tuyển trạch yếu lược kỵ khai thị ngày trực Kiến.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Trực Kiến (nhận xe)
Tuyển trạch yếu lược kỵ mua bán ngày trực Kiến.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Tuyển trạch yếu lược 選擇要略 (Lý Thuần Chi, Triều Tiên thế kỷ 15)
Trực Kiến, Thu (cất nóc)
Hiệp Kỷ xếp trực Kiến, Thu vào kỵ dựng cột, cất xà.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Mãn (ký kết)
Hiệp Kỷ cho trực Mãn là tốt để lập khoán giao dịch.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư 協紀辨方書 (bản Tứ khố; bản dịch NXB Mũi Cà Mau 1998)
Trực Mãn (nhập trạch)
Cù Tiên cho trực Mãn là tốt để về nhà mới.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Cù Tiên trửu hậu kinh 臞仙肘後經 (Chu Quyền, đời Minh)
Trực Thành (đổ mái)
Ngọc Hạp Ký cho trực Thành là tốt để cất nóc, đổ mái.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Ngọc Hạp Ký 玉匣記
Trực Thành, Mãn (cất nóc)
Ngọc Hạp Ký cho trực Thành, Mãn là tốt để cất nóc.
Tính theo 12 trực · Nguồn: Bộ "86 vụ" (phuongdong.wordpress.com) — dịch từ Ngọc Hạp Ký; Ngọc Hạp Ký 玉匣記
Vãng vong
Lịch Việt ghi ngày Vãng vong kỵ cả cầu tài lộc.
Tính theo tháng âm × ngày · Nguồn: lichngaytot.com (theo "Bàn về lịch vạn niên", 1997); xemlicham.com; lichvannien365.com
Sách chỉ ghi Vãng vong kỵ đi xa, dời nhà, cưới hỏi.
Phiên bản bộ quy tắc: 2026.10.0-dev21. Báo cáo đã giao giữ nguyên kết quả của phiên bản lúc tính.