Thứ Năm
20
Tháng 7 năm 2028
Âm lịch
28/5 nhuận âm lịch, năm Mậu Thân
Ngày Bính Ngọ
Xuất hành
Có điểm chưa thuận
5 điểm (mỗi ngày bắt đầu từ 10 điểm, sao tốt cộng, sao xấu trừ). Đứng thứ 44 trong 50 ngày không phạm ngày kỵ từ 5/6/2028 đến 3/9/2028 (45 ngày trước và sau ngày này), bằng điểm với 3 ngày khác.
- Nguyệt hìnhHiệp Kỷ ghi sao này kỵ cưới hỏi, làm nhà, dời nhà, khai trương, ký kết, xuất hành; lịch Việt cũng ghi là sao xấu.
- Nguyệt yếmHiệp Kỷ ghi sao này kỵ cưới hỏi, làm nhà, dời nhà, khai trương, ký kết, xuất hành; lịch Việt cũng ghi là sao xấu.
- Trực Bế (xuất hành)Phan Kế Bính và Hiệp Kỷ: xuất hành kỵ ngày trực Bế.
- Âm thác, Dương thácMỗi tháng một, hai ngày sách xưa ghi kỵ cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, khởi tạo dù gặp sao tốt.
Chưa xét tuổi — nhập năm sinh của người đi để xét thêm ngày xung tuổi.
Ngày nhạy cảm (tháng âm khác tháng tiết, tháng nhuận): một số lịch tính theo cách khác có thể ghi khác cho ngày này. Ngày nằm giữa ngày giao tiết và mùng 1 âm: sao tính theo tháng âm và theo tiết ra khác nhau. Web tính hoàng đạo, hắc đạo và sao Ngọc Hạp theo tháng âm như lịch Việt, trực theo tiết; riêng Thổ phủ, Thổ ôn, Địa phá, Nguyệt phá web xét cả hai cách.
Tham khảo theo lịch truyền thống, không phải lời tiên đoán.