Thứ Sáu
4
Tháng 1 năm 2030
Âm lịch
1/12 âm lịch, năm Kỷ Dậu
Ngày Kỷ Hợi
Xuất hành
Có điểm chưa thuận
9 điểm (mỗi ngày bắt đầu từ 10 điểm, sao tốt cộng, sao xấu trừ). Đứng thứ 23 trong 50 ngày không phạm ngày kỵ từ 20/11/2029 đến 18/2/2030 (45 ngày trước và sau ngày này), bằng điểm với 1 ngày khác.
- Nguyệt yếmHiệp Kỷ ghi sao này kỵ cưới hỏi, làm nhà, dời nhà, khai trương, ký kết, xuất hành; lịch Việt cũng ghi là sao xấu.
- Trực Bế (xuất hành)Phan Kế Bính và Hiệp Kỷ: xuất hành kỵ ngày trực Bế.
Chưa xét tuổi — nhập năm sinh của người đi để xét thêm ngày xung tuổi.
Ngày nhạy cảm (tháng âm khác tháng tiết): một số lịch tính theo cách khác có thể ghi khác cho ngày này. Ngày nằm giữa ngày giao tiết và mùng 1 âm: sao tính theo tháng âm và theo tiết ra khác nhau. Web tính hoàng đạo, hắc đạo và sao Ngọc Hạp theo tháng âm như lịch Việt, trực theo tiết; riêng Thổ phủ, Thổ ôn, Địa phá, Nguyệt phá web xét cả hai cách.
Tham khảo theo lịch truyền thống, không phải lời tiên đoán.